Bảng giá bệnh viện Đại Học Y Hà Nội mới nhất

Chủ Nhật, 17-12-2017

Trong thời gian qua, ban biên tập nhận được nhiều thắc mắc của bệnh nhân hỏi về bảng giá khám chữa bệnh của một số bệnh viện lớn. Chúng tôi đã tổng hợp một số thông tin về phí điều trị của một số bệnh viện lớn hiện nay để giúp bệnh nhân có thông tin tham khảo trước khi điều trị. Dưới đây là bảng giá bệnh viện Đại học Y Hà Nội năm 2017.

Bảng giá Bệnh viện Đại học Y Hà Nội

Bảng giá bệnh viện Đại Học Y Hà Nội
Bệnh viện Đại Học Y Hà Nội
  • Địa chỉ bệnh viện Đại học Y Hà Nội: 1 Tôn Thất Tùng, Kim Liên, Đống Đa, Hà Nội.
  • Điện thoại liên hệ: 024 3574 7788

(Bạn đọc có thể dùng tổ hợp phím Ctrl F sau đó điền tên dịch vụ cần tìm và nhấn Enter để tra cứu nhanh hơn).

1.Bảng giá xét nghiệm Bệnh viện Đại học Y Hà Nội

(đơn vị tính VNĐ)

  • Amilaza 20,000
  • Axit Uric. Chi phí 20,000
  • ALA. Chi phí  70,000
  • Albumin 20,000
  • ALT ( GPT ) 20,000
  • Alpha FP (AFP) 85,000
  • Amphetamin (định tính) 30,000
  • Amylase 20,000
  • Amylase/niệu 35,000
  • Anti – TG 250,000
  • Anti CCP 250,000
  • Anti- EBV IgG (ELISA) 125,000
  • Anti- HBc IgM (ELISA) 95,000
  • Anti- HBe (ELISA) 80,000
  • Anti-dsDNA 125,000
  • Anti-HBc IgG (ELISA) 60,000
  • Anti-HCV (ECL) 100,000
  • Anti-HCV (nhanh) 60,000
  • Apolipoprotein A/B (1 loại) 30,000
  • ASLO 55,000
  • AST ( GOT ) 20,000
  • Beta – HCG 80,000
  • Beta2 Microglobulin 70,000
  • Biliribin trực tiếp (Bil D) 20,000
  • BILIRUBIN gián tiếp 20,000
  • Bilirubin gián tiếp (Bil G) 20,000
  • BILIRUBIN toàn phần 20,000
  • BILIRUBIN trực tiếp 20,000
  • CA 125. 130,000
  • CA 15 – 3. 140,000
  • CA 19-9. 130,000
  • CA 72 -4. 125,000
  • Các phản ứng cố định bổ thể chẩn đoán Syphilis 30,000
  • Các phản ứng lên bông chẩn đoán Syphilis (Kahn, Kline, VDRL) 24,000
  • Các thể Barr 30,000
  • Calci 12,000
  • Calci ion hoá 25,000
  • Calcitonin 60,000
  • Catecholamin 200,000
  • Cholestrol toàn phần 22,000
giá xét nghiệm bệnh viện 108
Xét nghiệm tại Bệnh viện 108

2.Bảng giá chẩn đoán Bệnh viện Đại học Y Hà Nội

  • Chụp CLVT Xoang không tiêm thuốc cản quang. Chi phí 500.000 VNĐ.
  • Chụp MRI đánh giá tưới máu não (Perfusion) (2 lọ Dotarem 10ml). Chi phí 2,200,000 VNĐ.
  • Chẩn đoán Anti-CCP bằng kỹ thuật ECL 290,000
  • Chẩn đoán Aspegillus bằng kỹ thuật ELISA 90,000
  • Chẩn đoán Candida Ag bằng kỹ thuật ELISA 130,000
  • Chẩn đoán Clammydia IgG bằng kỹ thuật ELISA 150,000
  • Chẩn đoán Cryptococcus bằng kỹ thuật ngưng kết hạt 85,000
  • Chẩn đoán Cytomegalovirus bằng kỹ thuật ECL (CMV IgG) 95,000
  • Chẩn đoán Cytomegalovirus bằng kỹ thuật ECL (CMV IgM) 110,000
  • Chẩn đoán Dengue IgG bằng kỹ thuật ELISA 130,000
  • Chẩn đoán Dengue IgM bằng kỹ thuật ELISA 130,000
  • Chẩn đoán điện thần kinh cơ 15,000
  • Chẩn đoán Esteinbar Virus bằng kỹ thuật ELISA (EA-VCA IgG) 155,000
  • Chẩn đoán Esteinbar Virus bằng kỹ thuật ELISA (EBV-VCA IgG) 155,000
  • Chẩn đoán Esteinbar Virus bằng kỹ thuật ELISA (EBV-VCA IgM) 160,000
  • Chẩn đoán Esteinbar Virus bằng kỹ thuật ELISA (EV-NA1 IgG) 150,000
  • Chẩn đoán giang mai bằng kỹ thuật RPR 16,000
  • Chẩn đoán giang mai bằng kỹ thuật TPHA 35,000
  • Chẩn đoán Herpes virus HSV1+2 IgG bằng kỹ thuật ELISA 130,000
  • Chẩn đoán mô bệnh học bệnh phẩm phẫu thuật 100,000
  • Chẩn đoán Mycoplasma Pnenmonie 160,000
  • Chẩn đoán Mycoplasma pneumoniae IgG bằng kỹ thuật ELISA 210,000
  • Chẩn đoán Mycoplasma pneumoniae IgM bằng kỹ thuật ELISA 140,000
  • Chẩn đoán Mycoplasma Prcumonie 160,000
  • Chẩn đoán Rotavirus bằng kỹ thuật ngưng kết 150,000
  • Chẩn đoán RSV( Respirator Syncytial Virus) bằng kỹ thuật ELISA 120,000
  • Chẩn đoán Rubella IgG bằng kỹ thuật ECL 100,000
  • Chẩn đoán Rubella IgM bằng kỹ thuật ECL 120,000
  • Chẩn đoán Toxoplasma IgG bằng kỹ thuật ECL 100,000
  • Chẩn đoán Toxoplasma IgM bằng kỹ thuật ECL 100,000
  • Chẩn đoán thương hàn bằng kỹ thuật Widal 80,000
  • Chẩn đoán viêm não Nhật Bản bằng kỹ thuật ELISA 50,000
  • Chụp bao rễ thần kinh có thuốc (1/2 lọ Pamyray 300mg/100ml) 98,000
  • Chụp CLVT cột sống cổ có thuốc (1/2 Omnipaque 350mg/100ml) 870,000
  • Chụp CLVT cột sống cổ có thuốc (1/2 Ultravist 370mg/100ml) 870,000
  • Chụp CLVT cột sống cổ có thuốc (1/2 Xenetix 350mg/100ml) 870,000
  • Chụp CLVT cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang 500,000
  • Chụp CLVT cột sống ngực có thuốc (1/2 Omnipaque 350mg/100ml) 870,000
  • Chụp CLVT cột sống ngực có thuốc (1/2 Ultravist 370mg/100ml) 870,000
  • Chụp CLVT cột sống ngực có thuốc (1/2 Xenetix 350mg/100ml) 870,000
  • Chụp CLVT cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang 500,000
  • Chụp CLVT cột sống thắt lưng có thuốc (1/2 Omnipaque 350mg/100ml) 870,000
  • Chụp CLVT cột sống thắt lưng có thuốc (1/2 Ultravist 370mg/100ml) 870,000
  • Chụp CLVT cột sống thắt lưng có thuốc (1/2 Xenetix 350mg/100ml) 870,000
  • Chụp CLVT cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang 500,000
  • Chụp CLVT động mạch chủ bụng có thuốc (1 lọ Omnipaque 350mg/100ml) 870,000
  • Chụp CLVT động mạch chủ bụng có thuốc (1 lọ Ultravist 370mg/100ml) 870,000
  • Chụp CLVT động mạch chủ bụng có thuốc (1 lọ Xenetix 350mg/100ml) 870,000
  • Chụp CLVT động mạch chủ ngực có thuốc (1 lọ Omnipaque 350mg/100ml) 870,000
  • Chụp CLVT động mạch chủ ngực có thuốc (1 lọ Ultravist 370mg/100ml) 870,000
  • Chụp CLVT động mạch chủ ngực có thuốc (1 lọ Xenetix 350mg/100ml) 870,000
  • Chụp CLVT động mạch phổi có thuốc ( 1 lọ Ultravist 370mg/100ml) 870,000
  • Chụp CLVT động mạch phổi có thuốc (1 lọ Xenetix 350mg/100ml) 870,000
  • Chụp CLVT động mạch phổi có thuốc(1 lọ Omnipaque 350mg/100ml) 870,000
  • Chụp CLVT động mạch thận có thuốc (1 lọ Omnipaque 350mg/100ml) 870,000
  • Chụp CLVT động mạch thận có thuốc (1 lọ Ultravist 370mg/100ml) 870,000
  • Chụp CLVT động mạch thận có thuốc (1 lọ Xenetix 350mg/100ml) 870,000
  • Chụp CLVT hàm mặt có thuốc (1/2 Omnipaque 350mg/100ml) 870,000
  • Chụp CLVT hàm mặt có thuốc (1/2 Ultravist 370mg/100ml) 870,000
  • Chụp CLVT hàm mặt có thuốc (1/2 Xenetix 350mg/100ml) 870,000
  • Chụp CLVT hàm mặt không tiêm thuốc cản quang 500,000
  • Chụp CLVT Hệ tiết niệu có thuốc (1/2 Omnipaque 350mg/100ml) 870,000
  • Chụp CLVT Hệ tiết niệu có thuốc (1/2 Ultravist 370mg/100ml) 870,000
  • Chụp CLVT Hệ tiết niệu có thuốc (1/2 Xenetix 350mg/100ml) 870,000
  • Chụp CLVT hệ tiết niệu không tiêm thuốc cản quang 500,000
  • Chụp CLVT Lồng ngực có thuốc (1/2 Omnipaque 350mg/100ml) 870,000
  • Chụp CLVT Lồng ngực có thuốc (1/2 Ultravist 370mg/100ml) 870,000
  • Chụp CLVT Lồng ngực có thuốc (1/2 Xenetix 350mg/100ml) 870,000
  • Chụp CLVT lồng ngực không tiêm thuốc cản quang 500,000
  • Chụp CLVT ổ bụng có thuốc (1/2 Omnipaque 350mg/100ml) 870,000
  • Chụp CLVT ổ bụng có thuốc (1/2 Xenetix 350mg/100ml) 870,000
  • Chụp CLVT ổ bụng có thuốc cản quang ( 1/2 Ultravist 370mg/100ml) 870,000
  • Chụp CLVT ổ bụng không tiêm thuốc cản quang 500,000
  • Chụp CLVT Răng có thuốc (1/2 Omnipaque 350mg/100ml) 870,000
  • Chụp CLVT Răng có thuốc (1/2 Xenetix 350mg/100ml) 870,000
  • Chụp CLVT răng không tiêm thuốc cản quang 500,000
  • Chụp CLVT Răng quản có thuốc (1/2 Ultravist 370mg/100ml) 870,000
  • Chụp CLVT ruột non ( Enteroscanner) có tiêm thuốc cản quang ( 1 lọ Omnipaque 350mg/100ml) 870,000
  • Chụp CLVT ruột non ( Enteroscanner) có tiêm thuốc cản quang ( 1 lọ Ultravist 370mg/100ml) 870,000
  • Chụp CLVT ruột non ( Enteroscanner) có tiêm thuốc cản quang ( 1 lọ Xenetix 350mg/100ml) 870,000
  • Chụp CLVT sọ não có thuốc (1/2 Omnipaque 350mg/100ml) 870,000
  • Chụp CLVT sọ não có thuốc (1/2 Ultravist 370mg/100ml) 870,000
  • Chụp CLVT sọ não có thuốc (1/2 Xenetix 350mg/100ml) 870,000
  • Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang 500,000
  • Chụp CLVT tai-xương đá trong có thuốc (1/2 Omnipaque 350mg/100ml) 870,000
  • Chụp CLVT tai-xương đá trong có thuốc (1/2 Xenetix 350mg/100ml) 870,000
  • Chụp CLVT tai-xương đá trong không tiêm thuốc cản quang 500,000
  • Chụp CLVT tai-xương đá trong quản có thuốc (1/2 Ultravist 370mg/100ml) 870,000
  • Chụp CLVT Tiểu khung có thuốc (1/2 Omnipaque 350mg/100ml) 870,000
  • Chụp CLVT Tiểu khung có thuốc (1/2 Ultravist 370mg/100ml) 870,000
  • Chụp CLVT Tiểu khung có thuốc (1/2 Xenetix 350mg/100ml) 870,000
  • Chụp CLVT tiểu khung không tiêm thuốc cản quang 500,000
  • Chụp CLVT Thực quản có thuốc (1/2 Omnipaque 350mg/100ml) 870,000
  • Chụp CLVT Thực quản có thuốc (1/2 Ultravist 370mg/100ml) 870,000
  • Chụp CLVT Thực quản có thuốc (1/2 Xenetix 350mg/100ml) 870,000
  • Chụp CLVT thực quản không tiêm thuốc cản quang 500,000
  • Chụp CLVT vùng cổ, thanh quản có thuốc (1/2 Omnipaque 350mg/100ml) 870,000
  • Chụp CLVT vùng cổ, thanh quản có thuốc (1/2 Ultravist 370mg/100ml) 870,000
  • Chụp CLVT vùng cổ, thanh quản cóthuốc (1/2 Xenetix 350mg/100ml) 870,000
  • Chụp CLVT vùng cổ, thanh quản không tiêm thuốc cản quang 500,000
  • Chụp CLVT Xoang có tiêm thuốc (1/2 Ultravist 370mg/100ml) 870,000
  • Chụp CLVT Xoang có tiêm thuốc (1/2 Xenetix 350mg/100ml) 870,000
  • Chụp CLVT Xoang có thuốc (1/2 Omnipaque 350mg/100ml) 870,000
  • Chụp CLVT xương khớp có thuốc (1/2 Omnipaque 350mg/100ml) 870,000
  • Chụp CLVT xương khớp có thuốc (1/2 Ultravist 370mg/100ml) 870,000
  • Chụp CLVT xương khớp có thuốc (1/2 Xenetix 350mg/100ml) 870,000
  • Chụp CLVT xương-khớp không tiêm thuốc cản quang 500,000
  • Chụp động mạch vành bằng DSA (bao gồm toàn bộ chi phí chụp, chưa tính can thiệp) 5,100,000
  • Chụp mạch máu bằng DSA(bao gồm toàn bộ chi phí chụp, chưa tính can thiệp) 5,100,000
  • Chụp mạch máu thông thường (không DSA) 500,000
  • Chụp mạch số hóa xóa nền (DSA)-Chụp ĐM chi trên (bao gồm toàn bộ chi phí chụp, chưa tính can thiệp) 5,100,000
  • Chụp mạch số hóa xóa nền (DSA)-Chụp ĐM gan, mạc treo tràng trên, dưới (bao gồm toàn bộ chi phí chụp, chưa tính can thiệp) 5,100,000
  • Chụp mạch số hóa xóa nền (DSA)-Chụp ĐM phổi (bao gồm toàn bộ chi phí chụp, chưa tính can thiệp) 5,100,000
  • Chụp mạch số hóa xóa nền (DSA)-Chụp ĐM thận (bao gồm toàn bộ chi phí chụp, chưa tính can thiệp) 5,100,000
  • Chụp mạch số hóa xóa nền (DSA)-Chụp quai ĐM chủ và ĐM chậu (bao gồm toàn bộ chi phí chụp, chưa tính can thiệp) 5,100,000
  • Chụp mạch số hóa xóa nền (DSA)-Chụp quai ĐM chủ và ĐM chủ ngực (bao gồm toàn bộ chi phí chụp, chưa tính can thiệp) 5,100,000
  • Chụp mật tuỵ ngược dòng (ERCP) 600,000
  • Chụp MRI bàn chân có tiêm thuốc (1 lọ Dotarem 10ml ) 2,200,000
  • Chụp MRI bàn chân có tiêm thuốc (1 lọ Magnevist 10ml ) 2,200,000
  • Chụp MRI bàn chân không tiêm thuốc 1,700,000
  • Chụp MRI bàn tay, ngón tay có tiêm thuốc (1 lọ Dotarem 10ml ) 2,200,000
  • Chụp MRI bàn tay, ngón tay có tiêm thuốc (1 lọ Magnevist 10ml ) 2,200,000
  • Chụp MRI bàn tay, ngón tay không tiêm thuốc 1,700,000
  • Chụp MRI cột sống cổ có tiêm thuốc (1 lọ Dotarem 10ml ) 2,200,000
  • Chụp MRI cột sống cổ có tiêm thuốc (1 lọ Magnevist 10ml ) 2,200,000
  • Chụp MRI cột sống cổ không tiêm thuốc 1,700,000
  • Chụp MRI cột sống cùng cụt có tiêm thuốc (1 lọ Dotarem 10ml ) 2,200,000
  • Chụp MRI cột sống cùng cụt có tiêm thuốc (1 lọ Magnevist 10ml ) 2,200,000
  • Chụp MRI cột sống cùng cụt không tiêm thuốc 1,700,000
  • Chụp MRI cột sống ngực có tiêm thuốc (1 lọ Dotarem 10ml ) 2,200,000
  • Chụp MRI cột sống ngực có tiêm thuốc (1 lọ Magnevist 10ml ) 2,200,000
  • Chụp MRI cột sống ngực không tiêm thuốc 1,700,000
  • Chụp MRI cột sống thắt lưng có tiêm thuốc (1 lọ Dotarem 10ml ) 2,200,000
  • Chụp MRI cột sống thắt lưng có tiêm thuốc (1 lọ Magnevist 10ml ) 2,200,000
  • Chụp MRI cột sống thắt lưng không tiêm thuốc 1,700,000
  • Chụp MRI đánh giá tưới máu não (Perfusion) (2 lọ Magnevist 10ml) 2200000
  • Chụp MRI động mạch cảnh có tiêm thuốc (2 lọ Dotarem 10ml ) 2,200,000
  • Chụp MRI động mạch cảnh có tiêm thuốc (2 lọ Gadovist 5ml ) 2,200,000
  • Chụp MRI động mạch cảnh không tiêm thuốc 1,700,000
  • Chụp MRI động mạch chi dưới có tiêm thuốc (2 lọ Dotarem 10ml ) 2,200,000
  • Chụp MRI động mạch chi dưới có tiêm thuốc (2 lọ Gadovist 5ml ) 2,200,000
  • Chụp MRI động mạch chi dưới không tiêm thuốc 1,700,000
  • Chụp MRI động mạch chi trên có tiêm thuốc (2 lọ Dotarem 10ml ) 2,200,000
  • Chụp MRI động mạch chi trên có tiêm thuốc (2 lọ Gadovist 5ml ) 2,200,000
  • Chụp MRI động mạch chi trên không tiêm thuốc 1,700,000
  • Chụp MRI động mạch chủ bụng có tiêm thuốc (1 lọ Dotarem 10ml ) 2,200,000
  • Chụp MRI động mạch chủ bụng có tiêm thuốc (2 lọ Dotarem 10ml ) 2,200,000
  • Chụp MRI động mạch chủ bụng không tiêm thuốc 1,700,000
  • Chụp MRI động mạch chủ ngực có tiêm thuốc (2 lọ Dotarem 10ml ) 2,200,000
  • Chụp MRI động mạch chủ ngực có tiêm thuốc (2 lọ Gadovist 5ml ) 2,200,000
  • Chụp MRI động mạch chủ ngực không tiêm thuốc 1,700,000
  • Chụp MRI động mạch thận có tiêm thuốc (2 lọ Dotarem 10ml ) 2,200,000
  • Chụp MRI động mạch thận có tiêm thuốc (2 lọ Gadovist 5ml ) 2,200,000
  • Chụp MRI động mạch thận không tiêm thuốc 1,700,000
  • Chụp MRI khớp cổ chân có tiêm thuốc (1 lọ Dotarem 10ml ) 2,200,000
  • Chụp MRI khớp cổ chân có tiêm thuốc (1 lọ Magnevist 10ml ) 2,200,000
  • Chụp MRI khớp cổ chân không tiêm thuốc 1,700,000
  • Chụp MRI khớp cổ tay có tiêm thuốc (1 lọ Dotarem 10ml ) 2,200,000
  • Chụp MRI khớp cổ tay có tiêm thuốc (1 lọ Magnevist 10ml ) 2,200,000
  • Chụp MRI khớp cổ tay không tiêm thuốc 1,700,000
  • Chụp MRI khớp gối có tiêm thuốc (1 lọ Dotarem 10ml ) 2,200,000
  • Chụp MRI khớp gối có tiêm thuốc (1 lọ Magnevist 10ml ) 2,200,000
  • Chụp MRI khớp gối không tiêm thuốc 1,700,000
  • Chụp MRI khớp háng có tiêm thuốc (1 lọ Dotarem 10ml ) 2,200,000
  • Chụp MRI khớp háng có tiêm thuốc (1 lọ Magnevist 10ml ) 2,200,000
  • Chụp MRI khớp háng không tiêm thuốc 1,700,000
  • Chụp MRI khớp khuỷu có tiêm thuốc (1 lọ Dotarem 10ml ) 2,200,000
  • Chụp MRI khớp khuỷu có tiêm thuốc (1 lọ Magnevist 10ml ) 2,200,000
  • Chụp MRI khớp khuỷu không tiêm thuốc 1,700,000
  • Chụp MRI khớp thái dương hàm có tiêm thuốc (1 lọ Dotarem 10ml ) 2,200,000
  • Chụp MRI khớp thái dương hàm có thuốc (1 lọ Magnevist 10ml ) 2,200,000
  • Chụp MRI khớp thái dương hàm không tiêm thuốc 1,700,000
  • Chụp MRI khớp vai có tiêm thuốc (1 lọ Dotarem 10ml ) 2,200,000
  • Chụp MRI khớp vai có tiêm thuốc (1 lọ Magnevist 10ml ) 2,200,000
  • Chụp MRI khớp vai không tiêm thuốc 1,700,000
  • Chụp MRI lồng ngực có tiêm thuốc (1 lọ Dotarem 10ml ) 2,200,000
  • Chụp MRI lồng ngực có tiêm thuốc (1 lọ Magnevist 10ml ) 2,200,000
  • Chụp MRI lồng ngực không tiêm thuốc 1,700,000
  • Chụp MRI phổ có tiêm thuốc (1 lọ Dotarem 10ml ) 2,200,000
  • Chụp MRI phổ không tiêm thuốc 1,700,000
  • Chụp MRI sọ não có tiêm thuốc ( 1 lọ Magnevist 10ml ) 2,200,000
  • Chụp MRI sọ não có tiêm thuốc ( 1 lọ Dotarem 10ml ) 2,200,000
  • Chụp MRI sọ não không tiêm thuốc 1,700,000
  • Chụp MRI sọ não- mạch não có tiêm thuốc ( 1 lọ Dotarem 10ml ) 2,200,000
  • Chụp MRI sọ não- mạch não có tiêm thuốc ( 1 lọ Magnevist 10ml ) 2,200,000
  • Chụp MRI sọ não- mạch não không tiêm thuốc 1,700,000
  • Chụp MRI tầm soát ung thư toàn thân ( Whole body) có tiêm thuốc (1 lọ Dotarem 10ml ) 2,200,000
  • Chụp MRI tầm soát ung thư toàn thân ( Whole body) có tiêm thuốc (1 lọ Magnevist 10ml ) 2,200,000
  • Chụp MRI tầm soát ung thư toàn thân ( Whole body) không thuốc 1,700,000
  • Chụp MRI tầng bụng trên (gan, mật, tụy lách, thận) có tiêm thuốc (1 lọ Dotarem 10ml ) 2,200,000
  • Chụp MRI tầng bụng trên (gan, mật, tụy lách, thận) có thuốc (1 lọ Magnevist 10ml ) 2,200,000
  • Chụp MRI tầng bụng trên (gan, mật, tụy lách, thận) không tiêm thuốc 1,700,000
  • Chụp MRI Tim có tiêm thuốc (2 lọ Dotarem 10ml ) 2,200,000
  • Chụp MRI tuyến vú có tiêm thuốc ( (2 lọ Dotarem 10ml ) 2,200,000
  • Chụp MRI tuyến vú không tiêm thuốc 1,700,000
  • Chụp MRI tuyến yên có tiêm thuốc ( 1 lọ Magnevist 10ml ) 2,200,000
  • Chụp MRI tuyến yên có tiêm thuốc (1 lọ Dotarem 10ml ) 2,200,000
  • Chụp MRI vùng cánh tay có tiêm thuốc (1 lọ Dotarem 10ml ) 2,200,000
  • Chụp MRI vùng cánh tay có tiêm thuốc (1 lọ Magnevist 10ml ) 2,200,000
  • Chụp MRI vùng cánh tay không tiêm thuốc 1,700,000
  • Chụp MRI vùng cẳng chân có tiêm thuốc (1 lọ Dotarem 10ml ) 2,200,000
  • Chụp MRI vùng cẳng chân có tiêm thuốc (1 lọ Magnevist 10ml ) 2,200,000
  • Chụp MRI vùng cẳng chân không tiêm thuốc 1,700,000
  • Chụp MRI vùng cẳng tay có tiêm thuốc (1 lọ Dotarem 10ml ) 2,200,000
  • Chụp MRI vùng cẳng tay có tiêm thuốc (1 lọ Magnevist 10ml ) 2,200,000
  • Chụp MRI vùng cẳng tay không tiêm thuốc 1,700,000
  • Chụp MRI vùng cổ, tuyến mang tai có thuốc (1 lọ Dotarem 10ml ) 2,200,000
  • Chụp MRI vùng cổ, tuyến mang tai có thuốc (1 lọ Magnevist 10ml ) 2,200,000
  • Chụp MRI vùng cổ, tuyến mang tai không tiêm thuốc 1,700,000
  • Chụp MRI vùng đùi có tiêm thuốc (1 lọ Dotarem 10ml ) 2,200,000
  • Chụp MRI vùng đùi có tiêm thuốc (1 lọ Magnevist 10ml ) 2,200,000
  • Chụp MRI vùng đùi không tiêm thuốc 1,700,000
  • Chụp MRI vùng hàm mặt có tiêm thuốc (1 lọ Dotarem 10ml ) 2,200,000
  • Chụp MRI vùng hàm mặt có tiêm thuốc (1 lọ Magnevist 10ml ) 2,200,000
  • Chụp MRI vùng hàm mặt không tiêm thuốc 1,700,000
  • Chụp MRI vùng khung chậu có tiêm thuốc (1 lọ Dotarem 10ml ) 2,200,000
  • Chụp MRI vùng khung chậu có tiêm thuốc (1 lọ Magnevist 10ml ) 2,200,000
  • Chụp MRI vùng khung chậu không tiêm thuốc 1,700,000
  • Chụp MRI vùng tiểu khung có tiêm thuốc (1 lọ Dotarem 10ml ) 2,200,000
  • Chụp MRI vùng tiểu khung có tiêm thuốc (1 lọ Magnevist 10ml ) 2,200,000
  • Chụp MRI vùng tiểu khung không tiêm thuốc 1,700,000
  • Chụp túi mật 60,000
  • Chụp tử cung – vòi trứng (có thuốc cản quang) (1/2 lọ Ultravist 370mg/100ml) 60,000
  • Chụp thận không chuẩn bị 60,000
  • Chụp thận-niệu quản ngược dòng 52,000
  • Chụp Transit ruột non (lưu thông ruột non) (bao gồm thuốc cản quang) (1 lọ telebrix 350mg/50ml) 98,000
  • Chụp X-quang bàn chân nghiêng Kỹ thuật số 52,000
  • Chụp X-quang bàn chân thẳng Kỹ thuật số 52,000
  • Chụp X-quang bàn tay chếch Kỹ thuật số 52,000
  • Chụp X-quang bàn tay thẳng Kỹ thuật số 52,000
  • Chụp X-quang Blondeaut kỹ thuật số 52,000
  • Chụp X-quang bụng không chuẩn bị Kỹ thuật số 52,000
  • Chụp X-quang cánh tay nghiêng Kỹ thuật số 52,000
  • Chụp X-quang cánh tay thẳng Kỹ thuật số 52,000
  • Chụp X-quang cẳng chân nghiêng Kỹ thuật số 52,000
  • Chụp X-quang cẳng chân thẳng Kỹ thuật số 52,000
  • Chụp X-quang cẳng tay nghiêng Kỹ thuật số 52,000
  • Chụp X-quang cẳng tay thẳng Kỹ thuật số 52,000
  • Chụp X-quang cổ chân nghiêng Kỹ thuật số 52,000
  • Chụp X-quang cổ chân thẳng Kỹ thuật số 52,000
  • Chụp X-quang cổ tay nghiêng Kỹ thuật số 52,000
  • Chụp X-quang cổ tay thẳng Kỹ thuật số 52,000
  • Chụp X-quang cột sống cổ chếch Kỹ thuật số 52,000
  • Chụp X-quang cột sống cổ chếch Kỹ thuật số 52,000
  • Chụp X-quang cột sống cổ nghiêng Kỹ thuật số 52,000
  • Chụp X-quang cột sống cổ thẳng Kỹ thuật số 52,000
  • Chụp X-quang cột sống cùng cụt nghiêng Kỹ thuật số 52,000
  • Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng Kỹ thuật số 52,000
  • Chụp X-quang cột sống ngực nghiêng Kỹ thuật số 52,000
  • Chụp X-quang cột sống ngực thẳng Kỹ thuật số 52,000
  • Chụp X-quang cột sống thắt lưng nghiêng Kỹ thuật số 52,000
  • Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng Kỹ thuật số 52,000
  • Chụp X-quang dạ dày Kỹ thuật số có cản quang bazisusp 148,000
  • Chụp X-quang dạ dày Kỹ thuật số có thuốc 1/2 Ultravist 370mg/100ml 148,000
  • Chụp X-quang đại tràng có cản quang bazisusp Kỹ thuật số 185,000
  • Chụp X-quang đường mật qua kehr Kỹ thuật số có thuốc cản quang 1/2 Ultravist 370mg/100ml 150,000
  • Chụp X-quang Hàm ếch Kỹ thuật số 52,000
  • Chụp X-quang hệ tiết niệu không chuẩn bị Kỹ thuật số 52,000
  • Chụp X-quang Hizt Kỹ thuật số 52,000
  • Chụp X-quang khớp gối nghiêng Kỹ thuật số 52,000
  • Chụp X-quang khớp gối thẳng Kỹ thuật số 52,000
  • Chụp X-quang khớp háng nghiêng Kỹ thuật số 52,000
  • Chụp X-quang khớp háng thẳng Kỹ thuật số 52,000
  • Chụp X-quang khớp vai nghiêng Kỹ thuật số 52,000
  • Chụp X-quang khớp vai thẳng Kỹ thuật số 52,000
  • Chụp X-quang khung chậu nghiêng Kỹ thuật số 52,000
  • Chụp X-quang khung chậu thẳng Kỹ thuật số 52,000
  • Chụp X-quang Khuỷu tay nghiêng Kỹ thuật số 52,000
  • Chụp X-quang Khuỷu tay thẳng Kỹ thuật số 52,000
  • Chụp X-quang lỗ dò Kỹ thuật số có thuốc 1/2 Ultravist 370mg/100ml 300,000
  • Chụp X-quang lồng ngực nghiêng Kỹ thuật số 52,000
  • Chụp X-quang lồng ngực thẳng Kỹ thuật số 52,000
  • Chụp X-quang phổi đỉnh ưỡn Kỹ thuật số 52,000
  • Chụp X-quang Shculler Kỹ thuật số 52,000
  • Chụp X-quang sọ nghiêng kỹ thuật số 52,000
  • Chụp X-quang sọ thẳng kỹ thuật số 52,000
  • Chụp X-quang tim phổi chếch Kỹ thuật số 52,000
  • Chụp X-quang tim phổi nghiêng Kỹ thuật số 52,000
  • Chụp X-quang tim phổi thẳng Kỹ thuật số 52,000
  • Chụp X-quang tủy cản quang (Myelography) Kỹ thuật số có thuốc cản quang 1/2 Pamyray 52,000
  • Chụp X-quang Tử cung – vòi trứng Kỹ thuật số có thuốc cản quang 1/2 Ultravist 370mg/100ml 290,000
  • Chụp X-quang thận-niệu quản-bàng quang-niệu đạo ngược dòng Kỹ thuật số có thuốc cản quang 412,000
  • Chụp X-quang thực quản có cản quang bazisusp 148,000
  • Chụp X-quang thực quản Kỹ thuật số có thuốc 1/2 Ultravist 370mg/100ml 148,000
  • Chụp X-quang Transit ruột non Kỹ thuật số có cản quang bazisusp 52,000
  • Chụp X-quang Transit ruột non Kỹ thuật số có thuốc cản quang 1/2 Ultravist 370mg/100ml 52,000
  • Chụp X-quang UIV Kỹ thuật số có thuốc cản quang 1/2 Ultravist 370mg/100ml 445,000
  • Chụp X-quang xương đùi nghiêng Kỹ thuật số 52,000
  • Chụp X-quang xương đùi thẳng Kỹ thuật số 52,000
  • Chụp X-quang xương gót nghiêng Kỹ thuật số 52,000
  • Chụp X-quang xương gót thẳng Kỹ thuật số 52,000
  • Chức năng hô hấp 106,000
  • Dạ dày-tá tràng có chất cản quang 60,000
nội soi bệnh viện 108
Chẩn đoán bằng nội soi bệnh viện 108

3.Bảng giá phẫu thuật Bệnh viện Đại học Y Hà Nội

  • Phẫu thuật cắt polyp mũi. Chi phí 385,000 VNĐ.
  • Bịt các lỗ rò (chưa bao gồm: bóng nong, stent, các vật liệu nút mách, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắng kim loại, dụng cụ lấy di vật) 6,000,000.
  • Bịt thông động mạch (chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim, bộ dụng cụ bít lỗ thông) 1,500,000
  • Bịt thông liên nhĩ (chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim, bộ dụng cụ bít lỗ thông) 1,500,000
  • Bịt thông liên thất (chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim, bộ dụng cụ bít lỗ thông) 1,500,000
  • Bóc nhân tuyến giáp 1,000,000
  • Bóc nhân xơ tử cung nội soi 1,800,000
  • Bóc u vú150,000
  • Cắm niệu quản bàng quang 1,800,000
  • Cắt amidan 2 bên (có gây mê) 645,000
  • Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da 1,800,000
  • Cắt bè áp MMC hoặc áp 5FU 400,000
  • Cắt bè củng mạc (Trabeculectomy) 1,800,000
  • Cắt bỏ đường rò luân nhĩ 180,000
  • Cắt bỏ giãn tĩnh mạch chi dưới 1,000,000
  • Cắt bỏ nang ống mật chủ và nối mật ruột 1,800,000
  • Cắt bỏ nang sàn miệng 1,650,000
  • Cắt bỏ những u nhỏ, cyst, sẹo của da, tổ chức dưới da 160,000
  • Cắt bỏ polyp âm hộ bằng dao điện 200,000
  • Cắt bỏ polyp âm hộ không đốt 200,000
  • Cắt bỏ tinh hoàn 100,000
  • Cắt bỏ tuyến tiền liệt kèm túi tinh và bàng quang 2,500,000
  • Cắt bỏ trĩ vòng 1,800,000
  • Cắt bỏ u hạt, u gai kết mạc 80,000
  • Cắt bỏ và vét hạch lao trung bình vùng cổ, nách 1,000,000
  • Cắt cơ Oddi hoặc dẫn lưu mật qua nội soi tá tràng 2,000,000
  • Cắt cuống 1 chân 120,000
  • Cắt cuốn mũi (có gây mê) 515,000
  • Cắt cuống chân răng 120,000
  • Cắt cụt cánh tay 1,000,000
  • Cắt cụt cẳng chân 1,000,000
  • Cắt cụt dưới mấu chuyển xương đùi 1,800,000
  • Cắt cụt trực tràng đường bụng, đường tầng sinh môn 1,800,000
  • Cắt chỉ 40,000
  • Cắt chỉ giác mạc 15,000
  • Cắt dạ dày sau nối vị tràng 1,800,000
  • Cắt dạ dày, phẫu thuật lại 1,800,000
  • Cắt dầy dính trong ổ bụng qua nội soi ổ bụng 1,800,000
  • Cắt dây thanh 1,800,000
  • Cắt dịch kính đơn thuần/lấy dị vật nội nhãn 600,000
  • Cắt dính thanh quản 1,800,000
  • Cắt dương vật không vét hạch, cắt một nửa dương vật 1,000,000
  • Cắt đại tràng qua nội soi 1,800,000
  • Cắt đoạn đại tràng ngang, đại tràng sigma nối ngay 1,800,000
  • Cắt đoạn đại tràng, làm hậu môn nhân tạo 1,800,000
  • Cắt đoạn ống mật chủ, nối rốn gan-hỗng tràng 2,500,000
  • Cắt đoạn ruột non 1,800,000
  • Cắt đuôi tuỵ và cắt lách 1,800,000
  • Cắt đường dò vành tai 1,800,000
  • Cắt đường dò vùng tai (gây tê) 1,800,000
  • Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan lớn 1,800,000
  • Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan nhỏ 1,800,000
  • Cắt gan phải hoặc gan trái 2,500,000
  • Cắt gan, khâu vết thương mạch máu- tĩnh mạch trên gan, tĩnh mạch chủ dưới 2,500,000
  • Cắt gọt giác mạc rộng 430,000
  • Cắt hạ phân thuỳ gan phải 1,800,000
  • Cắt lách bệnh lí ung thư, áp xe lách 1,800,000
  • Cắt lách do chấn thương 1,800,000
  • Cắt lại đại tràng 1,800,000
  • Cắt lạnh u máu hạ thanh môn 1,200,000
  • Cắt màng xuất tiết trước đồng tử, bao xơ sau thủy tinh thể 1,800,000
  • Cắt mộng áp Mytomycin 470,000
  • Cắt mống mắt chu biên bằng Laser 250,000
  • Cắt mống mắt quang học 1,000,000
  • Cắt mống mắt quang học có tách dính phức tạp 1,800,000
  • Cắt mống mắt, lấy thể thuỷ tinh vỡ, bơm hơi, bơm dịch tiền phòng 1,800,000
  • Cắt một nửa bàng quang và cắt túi thừa bàng quang 1,800,000
  • Cắt một nửa dạ dày do loét/ viêm hay u lành 1,800,000
  • Cắt một nửa dạ dày sau cắt dây thần kinh X 1,800,000
  • Cắt một nửa đại tràng phải, trái1, 800,000
  • Cắt một nửa tử cung trong viêm phần phụ, khối u dính 1,800,000
  • Cắt một nửa thanh quản 1,800,000
  • Cắt một nửa thận 1,800,000
  • Cắt một phần tuyến giáp trong bệnh Basedow 1,800,000
  • Cắt một xương sườn trong viêm xương 1,000,000
  • Cắt nang xương hàm từ 2-5cm 1,800,000
  • Cắt nối niệu đạo sau 1,800,000
  • Cắt nối niệu đạo trước 1,000,000
  • Cắt nối niệu quản 1,800,000
  • Cắt polyp dạ dày dưới 1 cm có gây mê 800,000
  • Cắt polyp dạ dày nhỏ hơn 1 cm 800,000
  • Cắt polyp dạ dày từ 1 cm đến 2 cm có gây mê 800,000
  • Cắt polyp dạ dày từ 1 đến 2 cm 800,000
  • Cắt polyp dạ dày trên 2 cm 800,000
  • Cắt polyp dạ dày trên 2cm có gây mê 1,800,000
  • Cắt polyp đại tràng qua nội soi (phòng mổ) 1,800,000
  • Cắt polyp đại tràng, trực tràng dưới 1 cm 800,000
  • Cắt polyp đại tràng, trực tràng dưới 1cm có gây mê 800,000
  • Cắt polyp đại tràng, trực tràng từ 1 cm đến 2cm có gây mê 800,000
  • Cắt polyp đại tràng, trực tràng từ 1 đến 2 cm 800,000
  • Cắt polyp đại tràng, trực tràng trên 2 cm 800,000
  • Cắt polyp đại tràng, trực tràng trên 2 cm có gây mê 800,000
  • Cắt polyp ống tai 20,000
  • Cắt polyp ống tiêu hoá (thực quản/ dạ dầy/ đại tràng/ trực tràng) 800,000
  • Cắt polype mũi 190,000
  • Cắt phân thùy dưới gan trái 1,800,000
  • Cắt phân thuỳ gan 1,800,000
  • Cắt phân thuỳ phổi qua nội soi 1,800,000
  • Cắt phymosis 180,000
  • Cắt ruột thừa kèm túi Meckel 1,000,000
  • Cắt ruột thừa ở vị trí bình thường 1,000,000
  • Cắt ruột thừa qua nội soi 1,800,000
  • Cắt ruột thừa viêm ở vị trí bất thường 1,000,000
  • Cắt sùi mào gà 60,000
  • Cắt tinh hoàn ung thư lạc chỗ 1,800,000
  • Cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình bàng quang 2,500,000
  • Cắt toàn bộ dạ dày 2,500,000
  • Cắt toàn bộ dương vật ung thư có nạo vét hạch 1,800,000
  • Cắt toàn bộ đại tràng 2,500,000
  • Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng 1,800,000
  • Cắt toàn bộ thanh quản 1,800,000
  • Cắt toàn bộ thận và niệu quản 1,800,000
  • Cắt túi thừa niệu đạo 800,000
  • Cắt tử cung tình trạng người bệnh nặng, viêm phúc mạc nặng, kèm vỡ tạng trong tiểu khung, vỡ tử cung phức tạp 2,500,000
  • Cắt thanh quản có tái tạo phát âm (chưa bao gồm stent/ van phát âm, thanh quản điện) 2,500,000
  • Cắt thận đơn thuần 1,800,000
  • Cắt thần kinh Vidienne (mổ mở) 1,800,000
  • Cắt thân và đuôi tuỵ 1,800,000
  • Cắt trĩ từ 2 bó trở lên 1,000,000
  • Cắt trực tràng giữ lại cơ tròn 1,800,000
  • Cắt u bạch mạch, đường kính bằng và trên 10cm 1,800,000
  • Cắt u bàng quang đường trên 1,800,000
  • Cắt u bao gân 1,000,000
  • Cắt u cuộn cảnh 5,500,000
  • Cắt u da đầu lành tính đường kính dưới 2 cm 800,000
  • Cắt u da đầu lành, đường kính từ 2 đến 5 cm 1,000,000
  • Cắt u da đầu lành, đường kính trên 5 cm 1,000,000
  • Cắt u dương vật lành 800,000
  • Cắt u lợi đường kính từ 2cm trở lên 150,000
  • Cắt u lợi, lợi xơ để làm hàm giả 110,000
  • Cắt u mạc treo có cắt ruột 1,800,000
  • Cắt u mạc treo không cắt ruột 1,000,000
  • Cắt u mào tinh hoàn 1,800,000
  • Cắt u máu khu trú, đường kính dưới 5 cm 1,000,000
  • Cắt u máu lan tỏa, đường kính bằng và trên 10cm 1,800,000
  • Cắt u máu trong xương 1,800,000
  • Cắt u nang bao hoạt dịch 1,000,000
  • Cắt u nang cạnh cổ 1,600,000
  • Cắt u nang giáp móng 1,600,000
  • Cắt u nang hạ họng thanh quản qua nội soi 1,000,000
  • Cắt u nang thừng tinh 1,000,000
  • Cắt u nang, phẫu thuật tuyến giáp 1,600,000
  • Cắt u niệu đạo, van niệu đạo qua nội soi 1,000,000
  • Cắt u niệu quản 1,800,000
  • Cắt u nhỏ lành tính phần mềm vùng hàm mặt (gây mê nội khí quản) 1,500,000
  • Cắt u nhú vùng họng miệng (gây tê) 1,800,000
  • Cắt u phần mềm đơn thuần 800,000
  • Cắt u sau phúc mạc 1,800,000
  • Cắt u sau phúc mạc tái phát 1,800,000
  • Cắt u sùi đầu miệng sáo 800,000
  • Cắt u tế bào khổng lồ, ghép xương (chưa bao gồm nẹp, vít) 1,800,000
  • Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung 2,500,000
  • Cắt u tuyến mang tai 1,800,000
  • Cắt u tuyến tiền liệt lành đường trên 1,800,000
  • Cắt u tuyến thượng thận (Pheochromocytom, Cushing) 1,800,000
  • Cắt u thành bên họng 1,800,000
  • Cắt u thành sau họng 1,800,000
  • Cắt u thận lành tính 1,800,000
  • Cắt u trực tràng ống hậu môn bằng đường dưới 1,800,000
  • Cắt u vùng họng miệng/ hạ họng 1,000,000
  • Cắt u xương sụn lành tính 1,000,000
  • Cắt u xương sườn 1 xương 1,000,000
  • Cắt u xương sườn nhiều xương 1,800,000
  • Cắt u, polype ống tai/ vành tai/ quanh tai, 20,000
  • Cắt van niệu đạo sau trẻ em qua nội soi 1,800,000
  • Cắt, tạo hình phanh môi, phanh má hoặc lưỡi (không gây mê) 130,000
  • Cấp cứu đứt niệu đạo do vỡ xương chậu 1,000,000

4.Bảng giá dịch vụ Bệnh viện Đại học Y Hà Nội  

  • Bẻ cuốn mũi 40,000
  • Bó êm cẳng chân 8,000
  • Bó êm cẳng tay 7,000
  • Bó êm đùi 12,000
  • Bóc móng, ngâm tẩm/ đốt sủi mào gà 15,000
  • Bơm rửa bàng quang, bơm hoá chất (chưa tính hoá chất) 200,000
  • Bơm rửa màng phổi 120,000
  • Bơm rửa niệu quản sau tán sỏi (ngoài cơ thể) 300,000
  • Bơm thuốc lên bể thận ngược dòng (không kể thuốc) 450,000
  • Bơm thuốc thanh quản/tai (không kể tiền thuốc) 15,000
  • Cầm máu mũi bằng Meroxeo (2 bên) 220,000
  • Cầm máu mũi bằng Meroxeo (1 bên) 150,000
  • Cầm máu vùng hầu họng 1,000,000
  • Cầm máu vùng họng miệng 450,000
  • Cố định bằng dinh/nẹp/vít gẫy thân xương cánh tay (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) 1,800,000
  • Cố định gãy xương sườn 35,000
  • Chạy thận nhân tạo (một lần) 405,000
  • Chạy thận nhân tạo cấp cứu 1,170,000
  • Chích áp xe hầu họng 700,000
  • Chích áp xe tầng sinh môn 800,000
  • Chích chắp/ lẹo (đa chắp đơn giản) 40,000
  • Chích chắp/ lẹo (đa chắp phức tạp) 40,000
  • Chích chắp/ lẹo (đơn giản) 40,000
  • Chích máu, mủ tiền phòng 400,000
  • Chích nạo nhọt ống tai ngoài 200,000
  • Chích rạch vành tai 25,000
  • Chọc dò màng bụng/màng phổi 85,000
  • Chọc dò màng tim 80,000
  • Chọc dò sinh thiết vú dưới siêu âm 120,000
  • Chọc dò tủy sống 35,000
  • Chọc hút áp xe dưới cơ hoành 700,000
  • Chọc hút áp xe gan 700,000
  • Chọc hút áp xe gan dẫn lưu qua da 700,000
  • Chọc hút dịch khớp (bao gồm vật tư) 200,000
  • Chọc hút dịch khớp dưới siêu âm 100,000
  • Chọc hút dịch vành tai 15,000
  • Chọc hút hạch 55,000
  • Chọc hút nang gan qua siêu âm 80,000
  • Chọc hút nang tụy (dưới HD siêu âm) 150,000
  • Chọc hút nang tuyến giáp (bao gồm vật tư) 200,000
  • Chọc hút nang thận qua siêu âm 80,000
  • Chọc hút tế bào ở gan, phổi, lách, thận 80,000
  • Chọc hút tuyến tiền liệt, nhuộm và chẩn đoán 200,000
  • Chọc hút u nang sàn mũi 25,000
  • Chọc hút và bơm thuốc điều trị u nang giáp trạng 150,000
  • Chọc mật qua da, dẫn lưu tạm thời đường mật qua da 700,000
  • Chọc não thất 700,000
  • Chọc rửa màng phổi/hút khí màng phổi 120,000
  • Chọc rửa xoang hàm (một lần) 15,000
  • Chọc tế bào tuyến giáp bằng kim nhỏ dưới hướng dẫn của siêu âm tuyến giáp (bao gồm vật tư) 80,000
  • Chọc tháo dịch dưới hắc mạc, bơm hơi tiền phòng 300,000
  • Chọc tháo dịch màng bụng 104,000
  • Chọc tháo dịch màng phổi 104,000
  • Chọc, hút, xét nghiệm tế bào các u/ tổn thương sâu 150,000
  • Cấp cứu ngừng tuần hoàn (bao gồm cả bóng dùng nhiều lần) 272,000
  • Cấy máu bằng máy cấy máu Batec 120,000
  • Cấy vi khuẩn lao nhanh bằng môi trường MGIT 90,000
  • Day kẹp hột, lấy calci đông dưới kết mạc 450,000
  • Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành có cắt sườn 1,800,000
  • Dẫn lưu áp xe gan 1,000,000
  • Dẫn lưu áp xe hậu môn đơn giản 800,000
  • Dẫn lưu áp xe khoang Retzius 800,000
  • Dẫn lưu áp xe ruột thừa 1,000,000
  • Dẫn lưu áp xe tụy 1,800,000
  • Dẫn lưu áp xe tuyến giáp 150,000
  • Dẫn lưu áp xe thực quản 1,800,000
  • Dẫn lưu đường mật (trong và ngoài) qua nội soi tá tràng 1,800,000
  • Dẫn lưu đường mật tạm thời qua da 700,000
  • Dẫn lưu nước tiểu bàng quang 1,000,000
  • Dẫn lưu túi mật 1,000,000
  • Dẫn lưu thận qua da 1,000,000
  • Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nước tiểu 1,000,000
  • Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận 800,000

❢ Bạn đọc và bệnh nhân nên biết:

Nội dung hữu ích

Danh sách bác sĩ cơ xương khớp giỏi tại TPHCM

Bệnh viện E có khám thứ 7 không, có làm việc thứ 7 không?

Xin Hỏi tuyến xe buýt đi qua bệnh viện Bạch Mai Hà Nội

Danh sách bác sĩ giỏi chữa thoát vị đĩa đệm tại Hà Nội

Ý kiến bạn đọc

Bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *